THỜI GIAN

NGÀY MỚI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

Free Pikachu 2 - Link Select Cursors at www.totallyfreecursors.com

LIÊN KẾT WEB

NHIỆT ĐỘ

Hà Nội
Huế
TP HCM

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 04_CHAO_MUNG_2011.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 01_Nguoi_Thay_nam_xua.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Mong_uoc_ky_niem_xua__Tam_ca_ao_trang.mp3 Nguoi_thay_nam_xua__Khanh_Ngoc.mp3 Khoang_lang_phia_sau_thay__Mat_Ngoc.mp3 Nguoi_thay__Cam_ly.mp3 1_Nhung_dieu_thay_chua_ke.mp3 1_Nho_on_thay_co__khong_loi.mp3 Nhung_ban_thang_dep_cua_CR7.flv Nhung_ban_thang_dep_cua_messi.flv Ban_thang_som_nhat.flv Hai_huoc_bong_da.flv Van_Ly_Truong_Thanh.flv Tau_lua.flv Giau_bai.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC

    Chào năm học mới

    object>

    BDHSG_toan_8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quân (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:47' 26-12-2010
    Dung lượng: 452.5 KB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề 2
    Biến đổi biểu thức đại số

    a – biển đổi biểu thức nguyên
    I. Một số hằng đẳng thức cơ bản
    (a ( b)2 = a2 ( 2ab + b2 ;
    (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ;
    
    = ;
    (a ( b)3 = a3 ( 3a2b + 3ab2 ( b3 = a3 ( b3 ( 3ab(a ( b);
    (a ( b)4 = a4 ( 4a3b + 6a2b2 ( 4ab3 + b4 ;
    a2 – b2 = (a – b)(a + b) ;
    a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) ;
    an – bn = (a – b)(an – 1 + an – 2b + an – 3b2 + … + abn – 2 + bn – 1) ;
    a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)
    a5 + b5 = (a + b)(a4 – a3b + a2b2 – ab3 + b5) ;
    a2k + 1 + b2k + 1 = (a + b)(a2k – a2k – 1b + a2k – 2b2 – … + a2b2k – 2 – ab2k – 1 + b2k) ;
    II. Bảng các hệ số trong khai triển (a + b)n – Tam giác Pascal
    Đỉnh
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    
    Dòng 1 (n = 1)
    
    
    
    
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    Dòng 2 (n = 2)
    
    
    
    1
    
    2
    
    1
    
    
    
    
    Dòng 3 (n = 3)
    
    
    1
    
    3
    
    3
    
    1
    
    
    
    Dòng 4 (n = 4)
    
    1
    
    4
    
    6
    
    4
    
    1
    
    
    Dòng 5 (n = 5)
    1
    
    5
    
    10
    
    10
    
    5
    
    1
    
     Trong tam giác này, hai cạnh bên gồm các số 1 ; dòng k + 1 được thành lập từ dòng k (k ≥ 1), chẳng hạn ở dòng 2 ta có 2 = 1 + 1, ở dòng 3 ta có 3 = 2 + 1, 3 = 1 + 2, ở dòng 4 ta có 4 = 1 + 3, 6 = 3 + 3, 4 = 3 + 1, …Khai triển (x + y)n thành tổng thì các hệ số của các hạng tử là các số trong dòng thứ n của bảng trên. Người ta gọi bảng trên là tam giác Pascal, nó thường được sử dụng khi n không quá lớn. Chẳng hạn, với n = 4 thì :
    (a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4
    và với n = 5 thì :
    (a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 10ab4 + b5
    II. Các ví dụ
    Ví dụ 1. Đơn giản biểu thức sau :
    A = (x + y + z)3 – (x + y – z)3 – (y + z – x)3 – (z + x – y)3.
    Lời giải
    A = [(x + y) + z]3 – [(x + y) – z]3 – [z – (x – y)]3 – [z + (x – y)]3
    = [(x + y)3 + 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 + z3] – [(x + y)3 – 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 – z3] –
    – [z3 – 3z2(x – y) + 3z(x – y)2 – (x – y)3] – [z3 + 3z2(x – y) + 3z(x – y)2 + (x – y)3]
    = 6(x + y)2z – 6z(x – y)2 = 24xyz
    Ví dụ 2. Cho x + y = a, xy = b (a2 ≥ 4b). Tính giá trị của các biểu thức sau :
    a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5
    Lời giải
    x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b
    x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y) = a3 – 3ab
    x4 +
     
    Gửi ý kiến

    Truyen cuoi hay (^_^)

    Co vua truc tuyen