THỜI GIAN

NGÀY MỚI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

Free Pikachu 2 - Link Select Cursors at www.totallyfreecursors.com

LIÊN KẾT WEB

NHIỆT ĐỘ

Hà Nội
Huế
TP HCM

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 04_CHAO_MUNG_2011.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 01_Nguoi_Thay_nam_xua.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Mong_uoc_ky_niem_xua__Tam_ca_ao_trang.mp3 Nguoi_thay_nam_xua__Khanh_Ngoc.mp3 Khoang_lang_phia_sau_thay__Mat_Ngoc.mp3 Nguoi_thay__Cam_ly.mp3 1_Nhung_dieu_thay_chua_ke.mp3 1_Nho_on_thay_co__khong_loi.mp3 Nhung_ban_thang_dep_cua_CR7.flv Nhung_ban_thang_dep_cua_messi.flv Ban_thang_som_nhat.flv Hai_huoc_bong_da.flv Van_Ly_Truong_Thanh.flv Tau_lua.flv Giau_bai.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC

    Chào năm học mới

    object>

    Cong thuc nghiem

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:31' 10-02-2012
    Dung lượng: 314.5 KB
    Số lượt tải: 327
    Số lượt thích: 0 người
    1
    CHÀO MỪNG THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN
    DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
    CÔNG THỨC NGHIỆM
    2
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu hỏi: Nhắc lại phương trình tổng quát bậc hai một ẩn. Cho ví dụ. Xác định các hệ số a, b, c ?
    3
    ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
    - Chuyển số hạng tự do sang vế phải:
    ax2 + bx =
    …..
    - Chia hai vế cho hệ số a:
    …+…
    =
    - Tách hạng tử thành , thêm vào hai vế cùng một biểu thức để vế trái thành bình phương của một biểu thức:
    +….
    +….
    hay
    ...
    =

    =
    ….
    -c
    (2)
    1. Công thức nghiệm
    Biến đổi phương trình tổng quát
    4
    ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
    (2)
    Kí hiệu:
    1. Công thức nghiệm
    (gọi là biệt thức của phương trình, đọc là “đenta” )
    a) Nếu ∆ > 0 thì pt (2) suy ra
    Do đó, pt (1) có hai nghiệm:
    b) Nếu ∆ = 0 thì từ pt (2) suy ra
    Do đó, pt (1) có nghiệm kép

    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    5
    Khi Δ < 0 thì phương trình (1) vô nghiệm.
    ( Vì phương trình (2) vô nghiệm do vế phải < 0 còn vế trái ).
    1. Công thức nghiệm
    ?1
    ?2 Hãy giải thích gì sao khi Δ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    ?1
    ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
    (2)
    Kí hiệu:

    6
    Từ kết quả và với phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và biệt thức Δ = b2 - 4ac.
    ?1
    ?1
    1. Công thức nghiệm
    ?2
    Với điều kiện nào của Δ thì:
    + Phương trình có hai nghiệm phân biệt
    + Phương trình có nghiệm kép
    + Phương trình vô nghiệm
    ?
    ?
    ?
    khi Δ > 0
    khi Δ = 0
    khi Δ < 0
    7
    Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a  0 ) và biệt thức  = b2 – 4ac:
    Nếu  > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

    x1 = ; x2 =
    Kết luận chung:
    Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 =
    Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    1. Công thức nghiệm
    8
    Giải phương trình
    Ví dụ
    1. Công thức nghiệm
    2. Áp dụng
    Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm:
    - Xác định các hệ số a, b, c.
    - Tính Δ.
    - Tính nghiệm theo công thức nếu Δ ≥ 0. Kết luận phương trình vô nghiệm nếu Δ < 0.
    ?3 Giải các phương trình:
    9
    1. Công thức nghiệm
    2. Áp dụng
     = b2 – 4ac = (-1)2 – 4.5.2 = 1 – 40 = -39 < 0
    Phương trình vô nghiệm.
    ?3 Giải các phương trình:
    Giải
    a) 5x2 – x + 2 = 0
    a = 5; b = -1; c = 2
     = b2 – 4ac = (-4)2 – 4.4.1 = 16 – 16 = 0
    Phương trình có nghiệm kép x1 = x2
    b) 4x2 - 4x + 1 = 0
    a = 4; b = -4; c = 1
    10
    a = -3; b = 4; c = 1
     = b2 – 4ac = 42 – 4.(-3).1 = 16 +12 = 28 > 0
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    c)
    2. Áp dụng
     = b2 – 4ac = (-4)2 – 4.4.1 = 16 – 16 = 0
    Phương trình có nghiệm kép x1 = x2
    b) 4x2 - 4x + 1 = 0
    a = 4; b = -4; c = 1
    -3
    1
    + 4x +
    1
    = 0
    -3
    x2
    11
    Chú ý: Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
    2. Áp dụng
    Bài tập 1: Hãy điền vào các chỗ trống (...) cho thích hợp .
    Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
    có a và c trái dấu tức là ac... 0  - 4ac... 0
    nên  = b2 – 4ac....0 .
    Khi đó phương trình có ..............................
    <
    >
    >
    hai nghiệm phân biệt.
    12
    Bài tập 2:
    1. Công thức nghiệm
    2. Áp dụng
    Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c, tính Δ và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:
    a) 2x2 + 3x – 5 = 0
    b) x2 – 2x + 1 = 0
    c) 3x2 + 4x + 2 = 0
    13
    1. Công thức nghiệm.
    Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
    và biệt thức  = b2 – 4ac
    - Nếu  > 0 thì phương trình có hai nghiệm
    phân biệt:
    - Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
    - Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm.
    2. Áp dụng.
    Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm:
    - Xác định các hệ số a, b, c.
    - Tính .

    Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
    có a và c trái dấu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
    * Chú ý:
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Học thuộc công thức nghiệm.
    Làm bài tập : 15, 16 SGK
    Đọc phần “ Có thể em chưa biết ”
    - Tính nghiệm theo công thức nếu Δ ≥ 0. Kết luận phương trình vô nghiệm nếu Δ < 0.
     
    Gửi ý kiến

    Truyen cuoi hay (^_^)

    Co vua truc tuyen