THỜI GIAN

NGÀY MỚI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

Free Pikachu 2 - Link Select Cursors at www.totallyfreecursors.com

LIÊN KẾT WEB

NHIỆT ĐỘ

Hà Nội
Huế
TP HCM

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 04_CHAO_MUNG_2011.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 01_Nguoi_Thay_nam_xua.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Mong_uoc_ky_niem_xua__Tam_ca_ao_trang.mp3 Nguoi_thay_nam_xua__Khanh_Ngoc.mp3 Khoang_lang_phia_sau_thay__Mat_Ngoc.mp3 Nguoi_thay__Cam_ly.mp3 1_Nhung_dieu_thay_chua_ke.mp3 1_Nho_on_thay_co__khong_loi.mp3 Nhung_ban_thang_dep_cua_CR7.flv Nhung_ban_thang_dep_cua_messi.flv Ban_thang_som_nhat.flv Hai_huoc_bong_da.flv Van_Ly_Truong_Thanh.flv Tau_lua.flv Giau_bai.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC

    Chào năm học mới

    object>

    don thuc dong dang

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:26' 10-02-2012
    Dung lượng: 1'012.0 KB
    Số lượt tải: 406
    Số lượt thích: 0 người
    Thao giảng năm học 2011 - 2012
    ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Cho đơn thức: 3x2yz
    a/ Em hãy cho biết phần biến, phần hệ số và bậc của đơn thức trên.
    a/ Phần hệ số: 3
    Phần biến: x2yz
    Bậc: 4
    b/ Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.
    c/ Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.
    b/ Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x2yz là:
    c/ Ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức 3x2yz là:
    2x2yz ; -3x2yz ; x2yz
    xyz ; -2x2y ; 4xy2z
    Các đơn thức này là các đơn thức đồng dạng
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    ? Em hãy cho ví dụ hai đơn thức đồng dạng với nhau?
    ? Một số có là đơn thức không? Em hãy lấy ví dụ.
    ? Em hãy cho ví dụ một đơn thức đồng dạng với đơn thức của bạn?
    Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
    Ví dụ: 2x3y2; -5x3y2 và 0,25x3y2 là những đơn thức đồng dạng.
    ?2. Ai đúng? Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: "0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng".
    Bạn Phúc nói: "Hai đơn thức trên không đồng dạng". Ý kiến của em?
    Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
    -Bạn Phúc đúng. Hai đơn thức trên không đồng dạng vì hai đơn thức đó có phần biến khác nhau.
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    Ví dụ: (SGK)
    Bài tập 1: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng.
    5
    3
    x2y ;
    xy2 ;
    1
    2
    xy ;
    ?
    2xy2 ;
    ?
    x2y ;
    1
    4
    xy2 ;
    2
    5
    x2y ;
    ?
    xy
    Nhóm 1:
    x2y ;
    Nhóm 2:
    xy2 ;
    Giải
    Nhóm 3:
    xy
    2/ CỘNG, TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
    Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
    Cho hai biểu thức số: A = 2.72.55 và B = 72.55
    A + B =
    Ví dụ1: 2x2y + x2y
    Ví dụ2: 3x2y - 7x2y
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    = (2 + 1)x2y
    = 3x2y
    = (3 - 7)x2y
    = -4x2y
    2.72.55 +
    72.55
    = (2 + 1).72.55
    = 3.72.55
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
    Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
    Ví dụ: (SGK)
    2/ CỘNG, TRỪ CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
    Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
    1/ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG.
    ?3. Hãy tính tổng của ba đơn thức: xy3; 5xy3 và -7xy3.
    xy3 + 5xy3 +(-7xy3)
    = [1 + 5 +(-7)]xy3
    = -xy3
    Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
    Bài tập2. Thực hiện phép tính: 6x5y2 - 3x5y2 - 2x5y2.
    6x5y2 - 3x5y2 - 2x5y2
    = (6 - 3 - 2)x5y2
    = x5y2
    Thi viết nhanh: Mỗi nhóm trưởng viết một đơn thức bậc 5 có hai biến x, y. Mỗi thành viên trong nhóm viết một đơn thức đồng dạng với đơn thức mà nhóm trưởng của mình vừa viết. Nhóm trưởng tính tổng của tất cả các đơn thức của tổ mình. Nhóm nào viết đúng và nhanh nhất thì nhóm đó chiến thắng.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng, quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
    - Làm bài tập 16; 17; 19; 20 trang 34; 35 SGK
    - Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
    Xin chân thành cảm ơn quý thầy, cô giáo và các em học sinh thân mến!
    Chúc quý thầy, cô giáo mạnh khỏe và thành đạt.
    Chúc các em học sinh vui-khỏe-học giỏi.
     
    Gửi ý kiến

    Truyen cuoi hay (^_^)

    Co vua truc tuyen