Chào năm học mới
Giao an Hoa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 12-02-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 249
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 12-02-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích:
0 người
Ngày : 22/8/2011
TIẾT 1 : ÔN TẬP
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8.
- Ôn lại các bài toán về tính theo công thức hoá học và phương trình hoá học, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch.
2.Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức hoá học và phương trình hoá học, lập công thức.
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch
3. Thái độ
- Có hứng thú, say mê học tập bộ môn này.
II.Hoạt động dạy học
Hoạt động của Gv và Hs
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Ôn tập về các chất vô cơ
? Hoá 8 chúng ta đã được tìm hiểu mấy loại hợp chất,đó là những hợp chất nào?
- Hs : Có 4 loại hợp chất Oxit, Axit, Bazơ, muối.
? Nêu lại thành phần hoá học từng loại?
- Hs :
- Muối gồm KL,(NH4 )I với các gốc Axit.
- Bazơ gồm KL,(NH4 )I và nhóm (OH)I
- Axit gồm H và gốc Axit
- Oxit gồm 1 nguyên tố với O
- Gv : Nhắc lại cho học sinh cách lập công thức theo quy tắc hoá trị.
- Gv : Cho - Hs làm theo nhóm bài số 1.
- Hs : Làm theo tổ nhóm trong 5 phút, lên bảng hoàn thiện.
Hoạt động 2 : Bài tập
- Gv : Hướng dẫn học sinh giải bài tập
? Với gt của bài theo em đây là dạng toán nào?
- Hs : Đây là bài toán chất dư, tính toàn nồng độ sau phản ứng.
? Nêu lại các bước tìm chất dư trong phản ứng?
- Hs : Nêu lại các bước.
? Theo em bài này chất tan sau phản ứng là chất nào?
- Hs : Chất tan gồm FeSO4, H2SO4 dư.
? Muốn tìm C% sau phản ứng ta phải tìm đại lượng nào?
- Hs : Tìm mct và mdd sau phản ứng.
- Gv : Minh hoạ dd sau phản ứng theo hình vẽ:
? Khối lượng dd sau phản ứng được xác định như thế nào?
- Hs : Bằng khối lượng dd khi trộn trừ đi lượng H2 thoát ra khỏi dd sau phản ứng.
I.Ôn tập về các hợp chất vô cơ
Bài 1.Viết công thức hoá học các hợp chất sau: CanxiClorua, MagiêCacbonat,
Kali Hiđroxit, Bari Oxit, Axit Sunfuric, Bạc Nitrat, Lưu huỳnh trioxit, Sắt (III) Sunfat, AmôniClorua.
Bài giải
Tên
CTHH
Loại
CanxiClorua
CaCl2
Muối
MagiêCacbonat
MgCO3
Muối
KaliHiđroxit
KOH
BaZơ
BariOxit,
BaO
OxitBazơ
AxitSunfuric
H2SO4
Axit
BạcNitrat
AgNO3
Muối
Lưu huỳnh trioxit
SO3
OxitAxit
Sắt(III) Sunfat
Fe2(SO4)3
Muối
AmôniClorua
NH4Cl
Muối
II.Bài tập:
Hoà tan 5,6g Fe vào 200g dd H2SO4 loãng 9,8% thu được Sắt(II)Sunfat và khí H2.Tìm C% các chất sau phản ứng ?
Giải
PTPƯ : Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2(
1mol 1mol 1mol 1mol
nFe = 0,1mol , = 0,2mol
Tỉ số : < => H2SO4 còn dư sau phản ứng.
m dd sau phản ứng = 5,6 + 200 –
= 205,6 – 0,2 = 205,4g
= 0,1.152 = 15,2g
dư = (0,2 – 0,1).98 = 9,8g
Vậy :
C%FeSO4 = = 7,4%
C% H2SO4 dư = = 4,77%
4.Củng cố
+ Hs làm bài tập ở bảng phụ :
TT
Công thức
Tên gọi
Phân loại
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Na2O
SO2
……
CuCl2
CaCO3
………..
……….
Mg(OH)2
CO2
………
……….
BaSO3
Natri Oxit
Lưu huỳnh đioxit
Axit Nitric
....................
....................
Sắt (III) Sunfat
Nhôm Nitrat
Magie hiđroxit
.....................
Sắt (II) Oxit
Kali Photphat
Bari Sunfit
Oxit bazơ
..............
Axit
Muối
............
Muối
...............
Bazơ
Oxit axit
............
..............
Muối
+ Nhấn mạnh lại việc tính toán chất dư, C
TIẾT 1 : ÔN TẬP
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8.
- Ôn lại các bài toán về tính theo công thức hoá học và phương trình hoá học, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch.
2.Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức hoá học và phương trình hoá học, lập công thức.
- Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch
3. Thái độ
- Có hứng thú, say mê học tập bộ môn này.
II.Hoạt động dạy học
Hoạt động của Gv và Hs
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Ôn tập về các chất vô cơ
? Hoá 8 chúng ta đã được tìm hiểu mấy loại hợp chất,đó là những hợp chất nào?
- Hs : Có 4 loại hợp chất Oxit, Axit, Bazơ, muối.
? Nêu lại thành phần hoá học từng loại?
- Hs :
- Muối gồm KL,(NH4 )I với các gốc Axit.
- Bazơ gồm KL,(NH4 )I và nhóm (OH)I
- Axit gồm H và gốc Axit
- Oxit gồm 1 nguyên tố với O
- Gv : Nhắc lại cho học sinh cách lập công thức theo quy tắc hoá trị.
- Gv : Cho - Hs làm theo nhóm bài số 1.
- Hs : Làm theo tổ nhóm trong 5 phút, lên bảng hoàn thiện.
Hoạt động 2 : Bài tập
- Gv : Hướng dẫn học sinh giải bài tập
? Với gt của bài theo em đây là dạng toán nào?
- Hs : Đây là bài toán chất dư, tính toàn nồng độ sau phản ứng.
? Nêu lại các bước tìm chất dư trong phản ứng?
- Hs : Nêu lại các bước.
? Theo em bài này chất tan sau phản ứng là chất nào?
- Hs : Chất tan gồm FeSO4, H2SO4 dư.
? Muốn tìm C% sau phản ứng ta phải tìm đại lượng nào?
- Hs : Tìm mct và mdd sau phản ứng.
- Gv : Minh hoạ dd sau phản ứng theo hình vẽ:
? Khối lượng dd sau phản ứng được xác định như thế nào?
- Hs : Bằng khối lượng dd khi trộn trừ đi lượng H2 thoát ra khỏi dd sau phản ứng.
I.Ôn tập về các hợp chất vô cơ
Bài 1.Viết công thức hoá học các hợp chất sau: CanxiClorua, MagiêCacbonat,
Kali Hiđroxit, Bari Oxit, Axit Sunfuric, Bạc Nitrat, Lưu huỳnh trioxit, Sắt (III) Sunfat, AmôniClorua.
Bài giải
Tên
CTHH
Loại
CanxiClorua
CaCl2
Muối
MagiêCacbonat
MgCO3
Muối
KaliHiđroxit
KOH
BaZơ
BariOxit,
BaO
OxitBazơ
AxitSunfuric
H2SO4
Axit
BạcNitrat
AgNO3
Muối
Lưu huỳnh trioxit
SO3
OxitAxit
Sắt(III) Sunfat
Fe2(SO4)3
Muối
AmôniClorua
NH4Cl
Muối
II.Bài tập:
Hoà tan 5,6g Fe vào 200g dd H2SO4 loãng 9,8% thu được Sắt(II)Sunfat và khí H2.Tìm C% các chất sau phản ứng ?
Giải
PTPƯ : Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2(
1mol 1mol 1mol 1mol
nFe = 0,1mol , = 0,2mol
Tỉ số : < => H2SO4 còn dư sau phản ứng.
m dd sau phản ứng = 5,6 + 200 –
= 205,6 – 0,2 = 205,4g
= 0,1.152 = 15,2g
dư = (0,2 – 0,1).98 = 9,8g
Vậy :
C%FeSO4 = = 7,4%
C% H2SO4 dư = = 4,77%
4.Củng cố
+ Hs làm bài tập ở bảng phụ :
TT
Công thức
Tên gọi
Phân loại
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Na2O
SO2
……
CuCl2
CaCO3
………..
……….
Mg(OH)2
CO2
………
……….
BaSO3
Natri Oxit
Lưu huỳnh đioxit
Axit Nitric
....................
....................
Sắt (III) Sunfat
Nhôm Nitrat
Magie hiđroxit
.....................
Sắt (II) Oxit
Kali Photphat
Bari Sunfit
Oxit bazơ
..............
Axit
Muối
............
Muối
...............
Bazơ
Oxit axit
............
..............
Muối
+ Nhấn mạnh lại việc tính toán chất dư, C
 




>







