THỜI GIAN

NGÀY MỚI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

Free Pikachu 2 - Link Select Cursors at www.totallyfreecursors.com

LIÊN KẾT WEB

NHIỆT ĐỘ

Hà Nội
Huế
TP HCM

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 04_CHAO_MUNG_2011.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 01_Nguoi_Thay_nam_xua.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Mong_uoc_ky_niem_xua__Tam_ca_ao_trang.mp3 Nguoi_thay_nam_xua__Khanh_Ngoc.mp3 Khoang_lang_phia_sau_thay__Mat_Ngoc.mp3 Nguoi_thay__Cam_ly.mp3 1_Nhung_dieu_thay_chua_ke.mp3 1_Nho_on_thay_co__khong_loi.mp3 Nhung_ban_thang_dep_cua_CR7.flv Nhung_ban_thang_dep_cua_messi.flv Ban_thang_som_nhat.flv Hai_huoc_bong_da.flv Van_Ly_Truong_Thanh.flv Tau_lua.flv Giau_bai.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC

    Chào năm học mới

    object>

    Giao an Hoa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:49' 12-02-2012
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 249
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày : 22/8/2011

    TIẾT 1 : ÔN TẬP
    I.Mục tiêu
    1.Kiến thức
    - Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã được học ở lớp 8.
    - Ôn lại các bài toán về tính theo công thức hoá học và phương trình hoá học, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch.
    2.Kĩ năng
    - Rèn luyện kỹ năng viết công thức hoá học và phương trình hoá học, lập công thức.
    - Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch
    3. Thái độ
    - Có hứng thú, say mê học tập bộ môn này.
    II.Hoạt động dạy học

    Hoạt động của Gv và Hs
    Nội dung kiến thức
    
    Hoạt động 1 : Ôn tập về các chất vô cơ
    ? Hoá 8 chúng ta đã được tìm hiểu mấy loại hợp chất,đó là những hợp chất nào?
    - Hs : Có 4 loại hợp chất Oxit, Axit, Bazơ, muối.
    ? Nêu lại thành phần hoá học từng loại?
    - Hs :
    - Muối gồm KL,(NH4 )I với các gốc Axit.
    - Bazơ gồm KL,(NH4 )I và nhóm (OH)I
    - Axit gồm H và gốc Axit
    - Oxit gồm 1 nguyên tố với O
    - Gv : Nhắc lại cho học sinh cách lập công thức theo quy tắc hoá trị.
    - Gv : Cho - Hs làm theo nhóm bài số 1.
    - Hs : Làm theo tổ nhóm trong 5 phút, lên bảng hoàn thiện.

    Hoạt động 2 : Bài tập
    - Gv : Hướng dẫn học sinh giải bài tập
    ? Với gt của bài theo em đây là dạng toán nào?
    - Hs : Đây là bài toán chất dư, tính toàn nồng độ sau phản ứng.
    ? Nêu lại các bước tìm chất dư trong phản ứng?
    - Hs : Nêu lại các bước.
    ? Theo em bài này chất tan sau phản ứng là chất nào?
    - Hs : Chất tan gồm FeSO4, H2SO4 dư.
    ? Muốn tìm C% sau phản ứng ta phải tìm đại lượng nào?
    - Hs : Tìm mct và mdd sau phản ứng.
    - Gv : Minh hoạ dd sau phản ứng theo hình vẽ:

    
    ? Khối lượng dd sau phản ứng được xác định như thế nào?
    - Hs : Bằng khối lượng dd khi trộn trừ đi lượng H2 thoát ra khỏi dd sau phản ứng.
    I.Ôn tập về các hợp chất vô cơ
    Bài 1.Viết công thức hoá học các hợp chất sau: CanxiClorua, MagiêCacbonat,
    Kali Hiđroxit, Bari Oxit, Axit Sunfuric, Bạc Nitrat, Lưu huỳnh trioxit, Sắt (III) Sunfat, AmôniClorua.
    Bài giải
    Tên
    CTHH
    Loại
    
    CanxiClorua
    CaCl2
    Muối
    
    MagiêCacbonat
    MgCO3
    Muối
    
    KaliHiđroxit
    KOH
    BaZơ
    
    BariOxit,
    BaO
    OxitBazơ
    
    AxitSunfuric
    H2SO4
    Axit
    
    BạcNitrat
    AgNO3
    Muối
    
    Lưu huỳnh trioxit
    SO3
    OxitAxit
    
    Sắt(III) Sunfat
    Fe2(SO4)3
    Muối
    
    AmôniClorua
    NH4Cl
    Muối
    
    II.Bài tập:
    Hoà tan 5,6g Fe vào 200g dd H2SO4 loãng 9,8% thu được Sắt(II)Sunfat và khí H2.Tìm C% các chất sau phản ứng ?
    Giải

    PTPƯ : Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2(
    1mol 1mol 1mol 1mol
    nFe = 0,1mol , = 0,2mol
    Tỉ số :  <  => H2SO4 còn dư sau phản ứng.
    m dd sau phản ứng = 5,6 + 200 – 
    = 205,6 – 0,2 = 205,4g
     = 0,1.152 = 15,2g
     dư = (0,2 – 0,1).98 = 9,8g
    Vậy :
    C%FeSO4 =  = 7,4%
    C% H2SO4 dư =  = 4,77%
    
    
    4.Củng cố
    + Hs làm bài tập ở bảng phụ :
    TT
    Công thức
    Tên gọi
    Phân loại
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
     Na2O
    SO2
    ……
    CuCl2
    CaCO3
    ………..
    ……….
    Mg(OH)2
    CO2
    ………
    ……….
    BaSO3
    Natri Oxit
    Lưu huỳnh đioxit
    Axit Nitric
    ....................
    ....................
    Sắt (III) Sunfat
    Nhôm Nitrat
    Magie hiđroxit
    .....................
    Sắt (II) Oxit
    Kali Photphat
    Bari Sunfit
    Oxit bazơ
    ..............
    Axit
    Muối
    ............
    Muối
    ...............
    Bazơ
    Oxit axit
    ............
    ..............
    Muối
    
    
    + Nhấn mạnh lại việc tính toán chất dư, C
     
    Gửi ý kiến

    Truyen cuoi hay (^_^)

    Co vua truc tuyen