THỜI GIAN

NGÀY MỚI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

Free Pikachu 2 - Link Select Cursors at www.totallyfreecursors.com

LIÊN KẾT WEB

NHIỆT ĐỘ

Hà Nội
Huế
TP HCM

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 04_CHAO_MUNG_2011.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 01_Nguoi_Thay_nam_xua.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Mong_uoc_ky_niem_xua__Tam_ca_ao_trang.mp3 Nguoi_thay_nam_xua__Khanh_Ngoc.mp3 Khoang_lang_phia_sau_thay__Mat_Ngoc.mp3 Nguoi_thay__Cam_ly.mp3 1_Nhung_dieu_thay_chua_ke.mp3 1_Nho_on_thay_co__khong_loi.mp3 Nhung_ban_thang_dep_cua_CR7.flv Nhung_ban_thang_dep_cua_messi.flv Ban_thang_som_nhat.flv Hai_huoc_bong_da.flv Van_Ly_Truong_Thanh.flv Tau_lua.flv Giau_bai.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC

    Chào năm học mới

    object>

    KSCL HKII Hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Nguyễn Quốc Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:41' 19-04-2012
    Dung lượng: 164.0 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    đề kiểm tra học kì Ii năm học 2011 - 2012
    Môn: hóa học 8
    (Thời gian làm bài: 45 phút)
    
    
    Câu 1 (3,0điểm):
    Cho các công thức hoá học: KOH; HCl; CaCl2; Al2O3; Mg(OH)2; H2SO4; Ca3(PO4)2; SO3; Ba(OH)2; HNO3; Na2CO3; NO2; NaOH; Fe3O4; KHSO3.
    Hãy phân loại và gọi tên các chất trên.
    Câu 2 (2,0điểm):
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    a) P + O2 ---> ?
    c) H2 + ? ---> Cu + ?
    
    b) KClO3 ---> ? + O2
    d) ? + ? ---> Al2O3
    
    Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học nào?
    Câu 3 (1,5điểm):
    Kim loại M có hoá trị III. Hãy viết công thức:
    Bazơ của M
    Muối của M với gốc sunfat (SO4) và gốc nitrat (NO3)
    Câu 4 (3,5điểm):
    Cho a gam kim loại sắt phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 14,6%.
    Viết phương trình hoá học.
    Tính a
    Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
    (Cho biết Na =23; O = 16;H = 1; Fe = 56; Cl = 35,5)
    !








    Đáp án, biểu điểm đề kiểm tra học kì Ii năm học 2010 - 2011
    Môn: hóa học 8

    
    Câu 1(3,0đ) Mỗi đáp án đúng được 0,1đ
    Oxit: Al2O3; SO3; NO2; Fe3O4.
    Axit: HCl; H2SO4; HNO3.
    Bazơ: KOH; Mg(OH)2; Ba(OH)2; NaOH.
    Muối: CaCl2; Ca3(PO4)2; Na2CO3; KHSO3.
    
    Câu 2(2,0đ) Mỗi PTHH viết đúng được 0,5đ
    
    a)
    4P + 5O2 2P2O5 Phản ứng hoá hợp
    (0,5đ)
    
    b)
    2KClO3 2KCl + 3O2 Phản ứng phân huỷ
    (0,5đ)
    
    c)
    H2 + CuO  Cu + H2 Phản ứng thế, oxi hoá - khử
    (0,5đ)
    
    d)
    4Al + 3O2  2Al2O3 Phản ứng hoá hợp
    (0,5đ)
    
    Câu 3(1,5đ)
    
    a)
    Viết được CTHH: M(OH)3
    (0,5đ)
    
    b)
    Viết được CTHH: M2(SO4)3 và M(NO3)3
    (1đ)
    
    Câu 4(3,5đ):
    
    a)
    PTHH: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
    (0,5đ)
    
    b)
    mHCl = = 29,2(g)
    (0,5đ)
    
    
    Số mol của HCl là: nHCl = = 0,8(mol)
    (0,5đ)
    
    
    Theo PTHH: (mol)
    (0,5đ)
    
    
    Vậy a = mFe = 0,4.56 = 22,4 (g)
    (0,5đ)
    
    c)
    Theo PTHH: (mol)
    (0,5đ)
    
    
    (l)
    (0,5đ)
    
     !








    đề kiểm tra học kì Ii năm học 2010 - 2011
    Môn: hóa học 8
    (Thời gian làm bài: 45 phút)
    
    Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
    Câu 1: (1,0 điểm)
    Hãy ghép các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với các khái niệm ở cột (I)
    Khái niệm (I)
    Thí dụ (II)
    
    A. Oxit
    1. MgO; CaO; H2SO4
    
    B. Muối
    2. SO3; CuO; CO
    
     C. Axit
    3. NaNO3; KHCO3; FeSO4
    
    D. Kiềm
    4. Ba(OH)2; NaOH; KOH
    
    
    5. H2SO4; HNO3; HCl
    
    
     
    Gửi ý kiến

    Truyen cuoi hay (^_^)

    Co vua truc tuyen