THỜI GIAN

NGÀY MỚI

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT WEBSITE

Free Pikachu 2 - Link Select Cursors at www.totallyfreecursors.com

LIÊN KẾT WEB

NHIỆT ĐỘ

Hà Nội
Huế
TP HCM

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf 04_CHAO_MUNG_2011.jpg KY_NIEM_TRUONG_XUA.swf 01_Nguoi_Thay_nam_xua.swf TIENG_DAN__An_Thuyen_Top_ca.swf Mong_uoc_ky_niem_xua__Tam_ca_ao_trang.mp3 Nguoi_thay_nam_xua__Khanh_Ngoc.mp3 Khoang_lang_phia_sau_thay__Mat_Ngoc.mp3 Nguoi_thay__Cam_ly.mp3 1_Nhung_dieu_thay_chua_ke.mp3 1_Nho_on_thay_co__khong_loi.mp3 Nhung_ban_thang_dep_cua_CR7.flv Nhung_ban_thang_dep_cua_messi.flv Ban_thang_som_nhat.flv Hai_huoc_bong_da.flv Van_Ly_Truong_Thanh.flv Tau_lua.flv Giau_bai.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC

    Chào năm học mới

    object>

    sinh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Sơn Tay (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:18' 31-12-2009
    Dung lượng: 629.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG I : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
    TUẦN:22 TIẾT: 43
    BÀI 41.
    MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

    I. MỤC TIÊU: Học xong bài này HS phải đạt các yêu cầu sau đây:
    (Kiến thức:
    - Hiểu dược khái niệm chung về môi trường sống, nhận biết các loại môi trường sống của sinh vật
    - Phân biệt được nhân tố sinh thái : nhân tố vô sinh, hũ­ sinh, đặc biệt là nhân tố con người
    - Trình bày được khái niệm giới hạn sinh thái
    (Kĩ năng:
    - Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức
    - Tư duy lôgic, khái quát hoá
    - Hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thực tế
    (Thái độ:
    Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường
    Trọng tâm: Mục II
    Phương pháp: Trực quan – Vấn đáp – Hợp tác – giảng giải
    Hình thức tổ chức: cá nhân – nhóm – cả lớp
    II. CHUẨN BỊ:
    ( Giáo viên:
    Tranh phóng to H 41 – 1 SGK
    Bảng phụ 41.1, 41.2
    ( Học sinh:
    Đọc trước bài 41
    Kẻ bảng 41.1 và 41.2
    III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
    1- Ổn định:
    2-Kiểm bài cũ :
    3-Bài mới:
    Đặt vấn đề: Từ khi sự sống được hình thành sinh vật đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì sinh vật luôn có mối quan hệ với môi trường, chịu tác động từ môi trường và sinh vật đã thích nghi với môi trường, đó là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên

    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    Hoạt động 1 : Tìm hiểu môi trường sống của sinh vật
    (Mục tiêu :
    - Trình bày khái niệm môi trường sống
    - Nhận biết được các môi trường sống của sinh vật
    (Tiến hành : Cá nhân
    - Viết sơ đồ lên bảng

    THỎ RỪNG

    + Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào ?
    - Tiểu kết: Tất cả những yếu tố đó tạo nên môi trường sống của thỏ
    + Môi trường sống là gì ?
    - Giúp HS hoàn chỉnh khái niệm
    - Cho HS hoàn thành bảng 41.1 tr 119 SGK










    + Sinh vật sống trong những môi trường nào ?

    - Thông báo : có rất nhiều môi trường khác nhau nhưng thuộc 4 loại môi trường

    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

    I – Môi trường sống của sinh vật






    - Theo dõi sơ đồ trên bảng
    - Trao đổi nhóm ( Điền từ : Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, mưa, thức ăn, thú dữ vào mũi tên
    - Đại diện nhóm lên bảng điền sơ đồ ( nhóm khác nhận xét bổ sung



    - Từ sơ đồ ( khái quát thành khái niệm môi trường sống
    - Hoàn thành bảng 41.1 ( Dựa vào bảng kể tên các sinh vật và môi trường sống khác
    STT
    Tên sinh vật
    Môi trường sống
    
    1
    Sâu rau
    Sinh vật
    
    2
    Chim sẽ
    Mặt dất và không khí
    
    3
    Cá voi
    Nước
    
    4
    Giun đủa
    Sinh vật
    
    5
    Cây đậu
    Đất và không khí
    
    6
    ……
    ……
    
    
    - Khái quát thành 1 số loại môi trường cơ bản
    VD : Môi trường đất, nước, không khí …

    - Tự rút ra kết luận :
    
     - Môi trường sống : là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh có
    tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển, sinh sản của sinh vật
    - Có 4 loại môi trường chủ yếu :
    + Môi trường nước
    + Môi trường trên mặt đất, không khí.
    + Môi trường trong đất.
    + Môi trường sinh vật.
    Hoạt dộng 2 : Tìm hiểu các nhân tố sinh thái của môi trường
    (Mục tiêu : - Phân biệt được nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh
    - Nêu được vai trò của nhân tố con người
    (Tiến hành : Nhóm
    - Cho HS đọc thầm TT mục II
    - Cho HS thảo luận nhóm , trả lời câu hỏi :
    + Thế nào là nhân tố vô sinh ?
    + Thế nào là nhân tố hữu sinh ?
    - Cho HS hoàn thành bảng 41.2 SGK tr 119
    +Nhận biết nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh ?












    - Gọi đại diện nhóm trình bày
    - Cho các nhóm nhận xét bổ sung
    - Đánh giá hoạt động các nhóm
    - Yêu cầu HS rút ra
     
    Gửi ý kiến

    Truyen cuoi hay (^_^)

    Co vua truc tuyen